chạm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Dữ liệu Radar và hình ảnh thu được từ Cassini cũng cho thấy một số “hình miệng núi lửa”, các đặc điểm hình vòng cung trên bề mặt Titan có thể liên quan tới nguồn gốc va chạm, nhưng thiếu một số đặc điểm để xác định rõ nguyên nhân này.

Radar and Cassini imaging have also revealed “crateriforms”, circular features on the surface of Titan that may be impact related, but lack certain features that would make identification certain.

WikiMatrix

Khi sử dụng tính năng này người dùng có thể truyền ngọn lửa Thế vận hội Trẻ tới bạn bè bằng việc chạm các thiết bị của họ với nhau.

When using this feature users were able to pass the Youth Olympic flame to their friends by touching their devices together.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một phần đáng kể các vật chất có lẽ đã bị hóa hơi bởi va chạm này, tạo thành một bầu khí quyển dày dặc hơi đá xung quanh hành tinh non trẻ.

However, a fair fraction of material should have been vaporized by this impact, creating a rock-vapor atmosphere around the young planet.

WikiMatrix

Và khi các ngón tay chạm vào hàm răng, tôi bật ra một ý tưởng.

As my fingers touched my teeth, I had an idea.

Literature

Khi tôi đặt chân một lần nữa trên thửa ruộng nơi từng là bãi chiến trường và bước đi một lần nữa trên con đường rừng, thì trong tâm trí tôi vọng lại tiếng súng máy, tiếng rít của bom đạn và tiếng chạm nhau của vũ khí.

As I once again set foot upon the field and walked once more a jungle path, in my mind I heard again the stutter of the machine gun, the whistle of shrapnel, and the clatter of small arms .

LDS

Thí dụ, một tín đồ đấng Christ có thể có tính tình nóng nảy hay là dễ giận và dễ bị chạm tự ái.

For example, a Christian may have a hot temper or be sensitive and easily offended.

jw2019

Niềm tin này được dựa trên sự thật là sự tán sắc của tham số quỹ đạo bình quân1 của các thành viên trung tâm là rất nhỏ và có thể được giải thích bởi một lực đẩy vận tốc nhỏ (15 < δV < 80 m/s), có thể so sánh được với một vụ va chạm và vỡ tung duy nhất.

This belief is founded on the fact that the dispersion of the mean1 orbital parameters of the core members is very small and can be accounted for by a small velocity impulse (15 < δV < 80 m/s), compatible with a single collision and breakup.

WikiMatrix

– Anh không biết rằng anh không có quyền chạm đến một sĩ quan à?

“””Don’t you know you can’t touch an officer?”””

Literature

Chúng tiếp tục xảy ra mà những bằng chứng rõ rệt là vụ va chạm của Sao chổi Shoemaker–Levy 9 với Sao Mộc năm 1994, sự kiện va chạm Sao Mộc 2009, sự kiện Tunguska, Sao băng Chelyabinsk và Hố thiên thạch Barringer ở Arizona.

That they continue to happen is evidenced by the collision of Comet Shoemaker–Levy 9 with Jupiter in 1994, the 2009 Jupiter impact event, the Tunguska event, the Chelyabinsk meteor and the impact feature Meteor Crater in Arizona.

WikiMatrix

Grenville mắc tai nạn va chạm với Grenade trong đêm 7-8 tháng 11, khiến phòng nồi hơi số 3 của nó bị ngập nước.

Grenville and Grenade collided during the night of 7/8 November and Grenville’s No. 3 boiler room was flooded.

WikiMatrix

Vào lúc đó, trung tâm tách giãn giữa mảng Thái Bình Dương và mảng Farallon (hiện đã bị hút chìm gần hết trong khi các mảng khác còn lại gồm mảng Juan de Fuca, mảng Rivera, mảng Cocos, và mảng Nazca) đã bắt đầu chạm tới đới hút chìm ngoài khơi bờ biển tây của Bắc Mỹ.

At this time, a spreading center between the Pacific Plate and the Farallon Plate (which is now mostly subducted, with remnants including the Juan de Fuca Plate, Rivera Plate, Cocos Plate, and the Nazca Plate) was beginning to reach the subduction zone off the western coast of North America.

WikiMatrix

Ông có thể cảm nhận lực chạm nhẹ nhỏ tới mức 1 gram.

He feels light touch down to one gram of force.

ted2019

Việc đụng chạm sờ mó giữa người mẹ và đứa bé ngay sau khi sanh rất có lợi cho cả hai.

Body contact, skin to skin, of mother and baby right after birth is considered advantageous to both.

jw2019

Augustin, một người từng là nhân viên chăm sóc vườn, còn nhớ một cuộc chạm trán hi hữu với khỉ đột vào năm 2002.

Augustin, a former park official, remembers a unique encounter with gorillas in 2002.

jw2019

Mỗi lần anh ấy ngã người về phía trc, đều luồn tay vào tóc tớ, rồi chạm vào cổ tớ.

Every once in a while, he’d lean over, stroke my hair, then touch my neck.

OpenSubtitles2018. v3

Một va chạm sẽ mãi mãi thay đổi tiến trình của lịch sử Trái đất và của toàn nhân loại.

One impact would forever change the course of Earth’s history and the fate of mankind.

OpenSubtitles2018. v3

Howell chết trong vụ va chạm

Howell died in crash.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tôi không làm việc này… anh không thể chạm vào trái đất, dù anh có giết tôi.

If I don’t seal this… you can’t touch the earth, even if you kill me.

OpenSubtitles2018. v3

Đối với các tín-đồ trẻ tuổi “lửa” có thể là sự chạm trán với sự mời mọc, khiêu-khích về tình dục, về ma-túy, hay áp-lực khiến họ phải tham-gia vào các sự giải trí tồi bại của thế-gian.

For Christian youths the “fire” may come in the form of exposure to sexual provocation, invitations to take drugs or the pressure to share in the world’s degraded entertainment.

jw2019

Trên những hình chạm khắc cổ đại, đặc biệt là từ nền văn minh Lưỡng Hà, những vị vua thường được mô tả là những thợ săn các động vật lớn chẳng hạn như sư tử và thường là đang đi săn trên những cỗ xe ngựa chiến.

On ancient reliefs, especially from Mesopotamia, kings are often depicted as hunters of big game such as lions and are often portrayed hunting from a war chariot.

WikiMatrix

Tôi sẽ chạm nhẹ lên mũ anh lúc lên đỉnh, được chứ?

I’ll give you a little tap on the hat when I’m good to go, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Leroy Littlebear nói rằng vì chúng ta bị tác động quá nhiều cái nhìn thế giới của Phương Tây nên những quan điểm này bị va chạm trong mỗi cá nhân và những thổ dân bản địa, khiến chúng ta nhìn thế giới bằng 2 cách.

And sometimes working with both in our bodies at the same time causes some stress or confusion and leads to a lot of the identity struggles that Indigenous people feel in going about their activities in the world .

QED

Họ đã chạm vào nhiều cuộc đời và khiến cho các cuộc đời này tốt đẹp hơn.

They touched many lives and made them better.

WikiMatrix

Bản thân cỗ máy bao gồm 89 va chạm khác nhau.

The machine itself has 89 distinct interactions .

QED

Các bàn thờ bằng gỗ được chạm hoặc sơ trở nên phổ biến, đặc biệt vì các nhà thờ tạo nên các giáo đường nhỏ.

Painted or carved wooden relief altarpieces became common, especially as churches created many side-chapels.

WikiMatrix

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *