‘chắt’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” chắt “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ chắt, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ chắt trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Muốn ăn con chắt chắt cũng kỳ công lắm.

2. Bám chắt!

3. Vì thế, chắt chắt có giá trị kinh tế rất cao.

4. Con chắt chắt sinh sôi nảy nở rất nhanh, đặc biệt vào sau mùa mưa.

5. Bám chắt vào, John!

6. Con chắt của riêng ta.

7. Và nhìn thấy cháu chắt mình.

8. Tằng tôn: Chắt Huyền tôn: Chút.

9. Peres có 8 cháu và hai chắt.

10. Longbottom chắt đã không đeo chặt rồi!

11. Đây là đứa chắt gái của tôi.

12. Và sẽ không bao giờ có cháu chắt

13. Nước mắm chắt dễ khuếch tán mùi rộng.

14. chắt chắn sẽ có 1 ngày 1 vụ cho xem.

15. 6 Cháu chắt* là vương miện của người già,

16. Họ có năm đứa con và 12 cháu chắt.

17. Hiện họ có 60 đứa cháu và 79 đứa chắt.

18. ” Anh sẽ có con, có cháu, rồi cả chắt nữa. “

19. Họ hiện có 60 đứa cháu và hơn 80 đứa chắt.

20. Con phảt chắt chiu chút thời gian để vui vẻ nữa

21. Nhưng về phần Nim-rốt, chắt của Nô-ê, thì sao?

22. Nhưng chắt đại ca phải biết ai làm những việc ấy chứ.

23. Tôi ước rằng bà có thể ôm chắt của mình sớm hơn.

24. Tôi chắt chắn cô bé muốn nói với tôi những 40 điều.

25. Cả Sibylla và Gustaf Adolf đều là chắt của Nữ hoàng Victoria.

26. Vẫn cần phải chắt lọc thêm nhưng chắc chắn thành công.

27. Cũng lại là con các bạn, cháu các bạn, chắt các bạn.

28. Thời Hán Vũ đế, chắt của em trai Xỉ là Hoàn tập tước.

29. Khi qua đời, anh để lại vợ, sáu người con cùng cháu chắt.

30. Sau đó, kết quả này đã được phân tích và chắt lọc kỹ càng.

31. Gia đình anh chắt không còn chỗ nào để lún xuống nữa rồi.

32. Chắt chiu từ những ngày xưa. Mẹ sinh anh để bây giờ cho em !

33. Bà qua đời để lại bốn người cháu, bảy chắt và năm chút .

34. Bà có 3 con gái, một con trai, 15 cháu, và 25 chắt.

35. Cơ Kiêu là chắt của Tấn Chiêu công – vua thứ 32 nước Tấn.

36. Nhìn gia phả các bạn sẽ thấy con cái và cháu chắt của ông.

37. Bà là cháu chắt của cựu tổng thống Argentina, Tiến sĩ Arturo Umberto Illia.

38. Cha tôi chắt bóp từng đồng xu một để tôi được dạy dỗ đàng hoàng.

39. Một trong những người này là chắt của Nô-ê tên là Nim-rốt.

40. Trong Sách Mặc Môn, con trai của Ê Nót và là chắt của Lê Hi.

41. Sau đó kê khai những con cháu của Gia-cốp, kể cả những chắt nữa.

42. Thông qua người mẹ, Arwen là cháu của công nương Galadriel và chắt của Finarfin.

43. Trong vài tháng trước đây, mấy đứa chắt được sinh ra trong gia đình chúng tôi.

44. Vì thế hãy nó lại với chắt hay chút của em rằng hãy tới gặp anh.

45. Hai người là anh em họ đời thứ ba, đều là chắt của John of Gaunt.

46. Cécilia Sarkozy, vợ cũ của đương kim tổng thống Pháp Nicolas Sarkozy, là chắt của Isaac Albéniz.

47. Thant còn lại một con gái, một con trai nuôi, năm cháu ruột, và năm chắt ruột.

48. Làm thế nào có thể chắt chiu thời giờ quý báu để dành cho gia đình?

49. Sau đó, bà kết hôn với người thừa kế kim cương, Douglas Cullinan, cháu chắt của Thomas Cullinan.

50. Ngay cả một số cháu chắt của cha ở Ru-ma-ni hiện nay cũng là Nhân-chứng.

Source: https://datxuyenviet.vn
Category: Blog

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *