‘dải đất’ là gì?, Từ điển Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” dải đất “, trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ dải đất, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ dải đất trong bộ từ điển Từ điển Tiếng Việt

1. Dải đất gì?

2. Cổ có những dải đất khổng lồ.

3. Đây là dải đất mà trò chơi sẽ diễn ra.

4. Ngày 20.1.1945 Hồng quân đã chỉ tới một dải đất hoang.

5. Dải đất dài giữa hai nhánh được gọi là Île á Morphil.

6. Hay ta làm kẻ độc hành vào những dải đất trống bạt ngàn,

7. Vùng phía tây là một phần của dải đất cao bắc trung Âu.

8. Nó nằm trên một dải đất mà chúng tôi gọi là đường đi dạo.

9. ” Tổng thống Cleveland vừa công bố mở Dải Đất Cherokee, ngày 16 tháng Chín. ”

10. Chúng ta sẽ không có cơ hội tốt hơn để vượt qua dải đất muối.

11. Không một phụ nữ bình thường nào lại muốn quản lý một dải đất 150.000 mẫu.

12. Thành phố này nằm trên mỗi dải đất hẹp dọc theo bờ đông của vịnh Manila.

13. Một dải đất rộng có tên Eaglehawk Neck rộng chưa tới 30 mét là dải đất kết nối duy nhất với đất liền, đã được rào và bảo vệ bởi rất nhiều lính canh, bẫy và đàn con chó bị bỏ đói.

14. Toàn bộ dải đất ven biển của Đông Ả Rập được gọi là “Bahrain” trong mười thế kỷ.

15. Có nhiều dải đất mênh mông như vậy — nơi mà hàng trăm triệu người có thể sinh sống.

16. Đó là một dải đất hẹp nằm giữa dãy núi Sierra Madre de Chiapas và Thái Bình Dương.

17. 21 tháng 11: Chấm dứt chiến tranh Himalaya.Trung Quốc chiếm được một dải đất nhỏ của Ấn Độ.

18. Một dải đất lớn phía nam Slovakia và Ruthenia bị Hungary sáp nhập, và vùng Zaolzie bởi Ba Lan.

19. Trên mỗi dải đất này, họ xẻ ba hay bốn luống nông hơn, trong đó họ sẽ trồng tỏi.

20. Thị trấn nằm trên Tangrintel, là một dải đất chạy dài giữa hai con sông Altmühl và Schwarze Laber.

21. Ở hai bên bờ rào, các công nhân khai quang cây cỏ để mở dải đất rộng ba mét.

22. Hai trong các khu bảo tồn thiên nhiên của Bắc Triều Tiên nằm dọc theo dải đất ven biển.

23. Ở sân gạch này, dải đất bờ sông che cho chúng tôi khỏi súng trường, súng liên thanh bắn sang.

24. Những dải đất phì nhiêu dọc theo hai bờ của nhiều con sông, rất lý tưởng cho việc canh tác.

25. Cuối dùng Michigan chịu từ bỏ Dải đất Toledo để đổi lấy phần phía tây của Bán đảo Thượng Michigan.

26. Ta đang nói đến một dải đất rộng lớn, và trên đó có nhiều khoáng vật rất có giá trị.

27. 20 Và họ xây lên một thành phố rất lớn bên dải đất hẹp, gần vùng biển phân đôi hai xứ.

28. Huyện này là một dải đất hẹp dọc theo bờ vịnh Thái Lan, được tách khỏi Campuchia bằng dãy núi Cardamom.

29. Quê hương của họ là một dải đất hẹp dọc bờ biển, ở khoảng vị trí của nước Lebanon ngày nay.

30. Khu đất này được dùng cho công việc quản lý. Chúng ta cũng gọi khu đất này là “dải đất quản lý”.

31. 11 Giu-đa chỉ như dải đất gần biển so với các cường quốc Ê-díp-tô và Ê-thi-ô-bi.

32. NHÌN vào bản đồ trái đất, bạn sẽ thấy nhiều nơi có những đường ngoằn ngoèo như rắn lượn trên các dải đất.

33. Anh ấy bỗng có ý tưởng đứng trên một vùng đất khô cằn nhưng chỉ là một dải đất hẹp giữa đại dương.

34. Hai phần này được nối với nhau bởi dải đất hẹp gọi là eo đất Cô-rinh-tô, chỗ hẹp nhất chỉ có 6km.

35. Nghe đây, trong 20 phút nữa, con sẽ cưới một cô gái mà cha cổ sở hữu những dải đất rộng rãi nhất nước Anh.

36. Hoá ra có những dải đất ở phía bắc Siberi và Yukon thực sự có thể làm nơi sinh sống cho một con voi ma mút.

37. Một dải đất rộng bên Vịnh Haifa đã được Khối thịnh vượng chung Zion Mỹ mua từ các gia đình Sursock của Beirut vào năm 1925.

38. Nét đặc trưng của hồ Nicaragua là đảo Ometepe, vùng đất lớn phì nhiêu gồm hai núi lửa khổng lồ nối liền nhau bởi một dải đất

39. * Gần đó là World’s End (Nơi tận cùng của trái đất), là một dải đất nhô cao có vách đá đứng cheo leo cao hơn 1500 mét.

40. Clifford lập tức phát lệnh tấn công dải đất Kilay từ hướng Tây, trong khi tiểu đoàn 2 đột kích vào một ngọn đồi bên cánh phải.

41. Cuộc chạm trán đầu tiên xảy ra khi Tiểu đoàn số 1 bị trúng hỏa lực thù địch từ dải đất cao dọc theo đường cao tốc.

42. Nhưng bây giờ chúng ta hãy xem xét kỹ lưỡng một số các đặc điểm địa dư của dải đất đặc biệt này, nhất là vùng phía nam.

43. Đền thờ Đức Giê-hô-va sẽ tọa lạc trong dải đất của các thầy tế lễ, chính giữa vuông đất thánh.—Ê-xê-chi-ên 45:1-7.

44. Núi Athos nằm ở phần cuối phía đông bán đảo Chalcidice trên mút của một dải đất hẹp nhô ra biển Aegean về phía đông cảng Thessaloníki ngày nay.

45. Một số sân bay khác Wattay, chỉ là những dải đất sẵn có trong nước bao gồm đường băng thô tại Xieng Khouang, Luang Prabang, Pakse và Cánh đồng Chum.

46. Để ghi nhận những chiến công tại dải đất Kilay Ridge và vùng phụ cận, cả hai tiểu đoàn đều được trao tặng danh hiệu “Đơn vị Tuyên dương Tổng thống”.

47. Trong tháng Chín hoặc tháng Mười, nông dân Constanza dọn đất và cày trên ruộng nhà, để lại những luống cày sâu, cách nhau bởi những dải đất rộng khoảng một mét.

48. Vùng trồng mía ở Úc chủ yếu bao gồm một dải đất miền duyên hải dài khoảng 2.100 kilômét, phần lớn chạy song song với dải san hô nổi tiếng Great Barrier.

49. Sau khi băng qua một dải dất và sông Leyte, quân Mỹ tiếp cận được dải đất Kilay cao 900 feet (270 m), vị trí cao nhất nằm phía sao chiến trường chính.

50. 5 Và chuyện rằng, tôi ra lệnh cho dân tôi phải quy tụ lại tại xứ Hoang Vu, trong thành phố nằm trên biên giới cạnh dải đất hẹp dẫn đến xứ phương nam.

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *