dải đất trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta sẽ không có cơ hội tốt hơn để vượt qua dải đất muối.

We’re never gonna have a better chance to make it across the salt.

OpenSubtitles2018. v3

Nó nằm trên một dải đất mà chúng tôi gọi là đường đi dạo.

It was on a strip of land that we call a parkway .

QED

Dải đất cao chấm dứt sớm hơn các cậu nghĩ.

The upland ended sooner than they had expected.

Literature

Chúng tôi chạy vào dải đất hẹp đã giải tỏa nằm dọc hai bên tiệm của anh Hal.

We drove onto the slim patch of cleared earth that ran along either side of Hal’s bike shop.

Literature

” Tổng thống Cleveland vừa tuyên bố mở Dải Đất Cherokee, ngày 16 tháng Chín. ”

” President Cleveland proclaimed the opening of the Cherokee Strip, September the 16th. “

OpenSubtitles2018. v3

Dải đất gì?

The Cherokee what?

OpenSubtitles2018. v3

Toàn bộ dải đất ven biển của Đông Ả Rập được gọi là “Bahrain” trong mười thế kỷ.

The entire coastal strip of Eastern Arabia was known as “Bahrain” for ten centuries.

WikiMatrix

Chỉ có một dải đất hẹp ngăn cách hồ Henry với hồ Thompson.

Only a narrow tongue of land separated it from Lake Thompson.

Literature

Ở hai bên bờ rào, các công nhân khai quang cây cỏ để mở dải đất rộng ba mét.

On either side of the fence, workmen cleared a ten-foot-wide [three-meter-wide] swath through the vegetation.

jw2019

Thị trấn nằm trên Tangrintel, là một dải đất chạy dài giữa hai con sông Altmühl và Schwarze Laber.

The town is situated on the Tangrintel, a ridge which runs between the rivers Altmühl and Schwarze Laber .

WikiMatrix

Trên mỗi dải đất này, họ xẻ ba hay bốn luống nông hơn, trong đó họ sẽ trồng tỏi.

On each of these banks, they cut three or four shallower furrows in which they will plant garlic.

jw2019

20 Và họ xây lên một thành phố rất lớn bên dải đất hẹp, gần vùng biển phân đôi hai xứ.

20 And they built a great city by the anarrow neck of land, by the place where the sea divides the land.

LDS

Ta đang nói đến một dải đất rộng lớn, và trên đó có nhiều khoáng vật rất có giá trị.

We’re talking about a vast swathe of land, and on this land, in the earth, are minerals, things of great value.

OpenSubtitles2018. v3

11 Giu-đa chỉ như dải đất gần biển so với các cường quốc Ê-díp-tô và Ê-thi-ô-bi.

11 Judah seems like a mere strip of coastland when compared with the powers of Egypt and Ethiopia.

jw2019

Quê hương của họ là một dải đất hẹp dọc bờ biển, ở khoảng vị trí của nước Lebanon ngày nay.

Their homeland was a narrow strip of coast that more or less corresponds to modern-day Lebanon.

jw2019

Khu đất này được dùng cho công việc quản lý. Chúng ta cũng gọi khu đất này là “dải đất quản lý”.

It is for governmental use and is referred to as “the administrative strip.”

jw2019

Anh ấy bỗng có ý tưởng đứng trên một vùng đất khô cằn nhưng chỉ là một dải đất hẹp giữa đại dương.

He means he’s got this sudden notion to stand on dry land, but just panhandle at the ocean.

ted2019

Nghe đây, trong 20 phút nữa, con sẽ cưới một cô gái mà cha cổ sở hữu những dải đất rộng rãi nhất nước Anh.

In 20 minutes, you’re marrying a girl whose father owns the biggest tracts of open land in Britain.

OpenSubtitles2018. v3

Hai phần này được nối với nhau bởi dải đất hẹp gọi là eo đất Cô-rinh-tô, chỗ hẹp nhất chỉ có 6km.

Connecting the two is a narrow strip of land, about four miles [6 km] across at its narrowest point.

jw2019

Một dải đất rộng bên Vịnh Haifa đã được Khối thịnh vượng chung Zion Mỹ mua từ các gia đình Sursock của Beirut vào năm 1925.

A large tract of land on the Haifa Bay was purchased from the Sursock family of Beirut by the American Zion Commonwealth in 1925.

WikiMatrix

Đền thờ Đức Giê-hô-va sẽ tọa lạc trong dải đất của các thầy tế lễ, chính giữa vuông đất thánh.—Ê-xê-chi-ên 45:1-7.

Jehovah’s temple would be located in the priests’ strip of land, in the center of the square contribution. —Ezekiel 45:1-7.

jw2019

Nét đặc trưng của hồ Nicaragua là đảo Ometepe, vùng đất lớn phì nhiêu gồm hai núi lửa khổng lồ nối liền nhau bởi một dải đất

A prominent feature of Lake Nicaragua is the island of Ometepe, a lush landmass with two massive volcano cones joined by an isthmus

jw2019

* Gần đó là World’s End (Nơi tận cùng của trái đất), là một dải đất nhô cao có vách đá đứng cheo leo cao hơn 1500 mét.

* Nearby is World’s End, an escarpment where the rocky cliff drops precipitously over 5,000 feet [ 1500 m ] .

jw2019

Sau đó trong thế kỷ 19, 25 khu định cư nông thôn, 3 khu quân sự, và một ngôi làng có tên là Arabat xuất hiện trên dải đất hẹp này.

Later in the 19th century, 25 rural and 3 military settlements and one village named Arabat appeared on the spit.

WikiMatrix

Nhưng bây giờ chúng ta hãy xem xét kỹ lưỡng một số các đặc điểm địa dư của dải đất đặc biệt này, nhất là vùng phía nam.

But let us now take a closer look at some of the geographic features of this unique strip of land, particularly of the southern section.

jw2019

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *