đất màu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chất khoáng được dùng để làm cho đất màu mỡ,

The town had a vermiculite mine in it .

QED

Được trở về vùng đất màu mỡ

Return to a fertile homeland

jw2019

Để phát triển, một cây hoa cần đất màu mỡ, nước và thời tiết thích hợp.

To flourish, a flowering plant needs good soil, water, and a proper climate.

jw2019

Hãy cày cho đất màu mỡ+

Plow for yourselves arable land+

jw2019

Một Trái Đất màu tím

A purple Earth.

OpenSubtitles2018. v3

lại trở thành một mảnh đất màu mỡ.

The good news is, this spot is once again, a fertile plot of land .

QED

Homera – Một gò đất màu đỏ nằm về phía tây.

Homera – a reddish-colored mound on the west side.

WikiMatrix

Sự Tăng Trưởng trong Vùng Đất Màu Mỡ: Giới Trẻ Trung Tín ở Uganda

Growth in Fertile Soil: Faithful Youth in Uganda

LDS

Sự kết hợp này chính là mảnh đất màu mỡ từ đó dữ liệu hóa hiện đại đã phát triển.

That combination is the rich soil from which modern datafication has grown.

Literature

Những cộng đồng ấy là vùng đất màu mỡ, thuận lợi cho việc phát triển đạo thật của Chúa Giê-su.

Such communities were veritable seedbeds of Christian expansion .

jw2019

Nhưng cuối cùng, khi không còn nhiên liệu giá rẻ nữa, chúng ta sẽ lại cần đến đất màu mỡ tự nhiên.

But in the end, you know, when we don’t have the cheap fossil fuels, we’re going to need living soil once again .

QED

Qua thời gian, những kênh đào từng được dùng để tưới vùng đất màu mỡ này đã bị bỏ bê và khô cạn.

In time, the canals that had once irrigated the surrounding fertile region choked up from neglect.

jw2019

(Phục-truyền Luật-lệ Ký 4:34) Sau đó, Ngài cung cấp đồ ăn bằng phép lạ và cho họ vào một vùng đất màu mỡ.

(Deuteronomy 4:34) Thereafter, he provided them with miraculous food and delivered them into a fruitful land of their own.

jw2019

Vùng giao nhau của sông Tigris và sông Euphrates đã tạo nên một vùng đất màu mỡ và nguồn cung cấp nước cho tưới tiêu.

In Mesopotamia, the convergence of the Tigris and Euphrates rivers produced rich fertile soil and a supply of water for irrigation.

WikiMatrix

Người ta nói rằng nếu cắm một cái que xuống đất màu mỡ của Uganda vào ban đêm, sáng hôm sau nó sẽ bén rễ.

It has been said that if you drive a stick into the fertile soil of Uganda in the evening, it will have roots in the morning.

jw2019

Như đất màu tự-bồi bổ lại suốt mùa đông, vậy là, khi cái trí được thả cho yên lặng, nó tự-bồi bổ lại.

As the soil renews itself during the winter time, so, when the mind is allowed to be quiet, it renews itself.

Literature

Vào cuối thế kỷ 19, đầu thế kỷ 20, khu vực huyện là một mảnh đất màu mỡ đối với đạo Tin Lành với trên 50 nhà thờ.

In the late 19 th and early 20 th centuries, the area was a hotbed of Protestant Christian religious activity, with more than 50 churches .

WikiMatrix

Các mảnh đất từng cho năng suất thấp bị bỏ hoang, vì những người sống sót nay dễ kiếm được những mảnh đất màu mỡ hơn.

Lands that had been marginally productive were abandoned, as the survivors were able to acquire more fertile areas.

WikiMatrix

(Cô-lô-se 1:15, 16) Sự sáng tạo này gồm các tạo vật thần linh khác, vũ trụ, trái đất màu mỡ và mọi sinh vật sống trên đất.

(Colossians 1:15, 16) These include other spirit creatures, the universe, the productive earth, and all forms of physical life on our globe.

jw2019

Thống kê cho thấy trong một tấn đất — loại đất màu mỡ — chứa xấp xỉ bốn triệu loài vi khuẩn, tất cả đều chưa được biết đến.

It’s been estimated that a single ton of soil –– fertile soil — contains approximately four million species of bacteria, all unknown.

ted2019

Trắng, tượng trưng cho sự thuần khiết, và màu xanh lá cây là cho đất đai màu mỡ.

White symbolizes purity, and green is for the fertile land.

WikiMatrix

Sâu bọ, nấm, giun và những sinh vật khác cuối cùng biến tất cả các chất hữu cơ này thành mùn, một thành phần thiết yếu cho đất màu mỡ.

Insects, fungi, worms, and other organisms ultimately convert all this organic material into humus, a vital ingredient of fertile soil.

jw2019

Dĩ nhiên điều quan trọng đầu tiên và cơ bản nhưng cũng xem xét đến đất đai bị bạc màu, tái tạo, phục hồi đất bạc màu.

That’s of course of first and fundamental importance, but it’s also regrading degraded land, regenerating, rehabilitating degraded land.

ted2019

Chúng có màu bạc cũ, đôi khi có nhiều màu lam hơn, đôi khi là xanh lục, màu đồng, mờ dần trên nền đất màu vàng, hồng, tím cam… rất khó.”

They are old silver, sometimes with more blue in them, sometimes greenish, bronzed, fading white above a soil which is yellow, pink, violet tinted orange… very difficult.”

WikiMatrix

60% dân số sống ở tỉnh Aleppo, Thung lũng sông Euphrates hoặc dọc theo đồng bằng ven biển; một dải đất màu mỡ giữa các dãy núi ven biển và sa mạc.

60% of the population lives in the Aleppo Governorate, the Euphrates valley or along the coastal plain; a fertile strip between the coastal mountains and the desert.

WikiMatrix

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *