Quyết định 2970/2014/QĐ-UBND Hải Phòng bảng giá đất Hải Phòng

STT

Tên đường phố, địa danh

Loại đô thị

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất Thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1 2 3 4 5 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 1 Đường Phạm Văn Đồng ( đường 353 ) I Số nhà 1246 Số nhà 1420 7,000 4,200 2,800 2,100 4,200 2,520 1,680 1,260 3,500 2,100 1,400 1,050 I Hết số nhà 1420 Số nhà 1650 7,500 4,500 3,000 2,250 4,500 2,700 1,800 1,350 3,750 2,250 1,500 1,125 I Số nhà 1652 Hết số nhà 1920 6,600 4,000 2,700 2,000 3,960 2,400 1,620 1,200 3,300 2,000 1,350 1,000 I Số nhà 1922 Ngã 3 ( cây xăng quán Ngọc ) 5,500 3,500 2,500 1,500 3,300 2,100 1,500 900 2,750 1,750 1,250 750 2 Đường Nguyễn Hữu Cầu ( Đường 14 cũ ) I Ngã 3 đường 14 cũ – đường Phạm Văn Đồng ( hết số nhà 1922 ) Ngã 3 Đồng Nẻo ( Số nhà 2252 ) 4,500 2,700 1,800 1,350 2,700 1,620 1,080 810 2,250 1,350 900 675 I Ngã 3 Đồng Nẻo Công an phường Ngọc Xuyên 5,000 3,000 2,000 1,500 3,000 1,800 1,200 900 2,500 1,500 1,000 750 3

Đường Nguyễn
Hữu Cầu

I Ngã 3 ( cây xăng quán Ngọc ) Cuối đường 7,500 3,600 2,400 1,800 4,500 2,160 1,440 1,080 3,750 1,800 1,200 900 4

Đường Nguyễn
 Hữu Cầu kéo dài

I Đầu đường

Cuối đường
(Ngã 3 (Cổng chào – phố Lý Thánh Tông)

12,000 7,200 4,800 3,600 7,200 4,320 2,880 2,160 6,000 3,600 2,400 1,800 5 Phố Lý Thánh Tông I Ngã 3 ( đường Nguyễn Hữu Cầu – phố Lý Thánh Tông ) Ngã 3 Chẽ ( phố suối Chẽ – phố Lý Thánh Tông ) 11,000 6,000 3,000 2,000 6,600 3,600 1,800 1,200 5,500 3,000 1,500 1,000 I Ngã 3 Chẽ ( phố suối Chẽ – phố Lý Thánh Tông ) Ngã 3 khu I ( phố Vạn Sơn – Lý Thái Tổ – Lý Thánh Tông ) TT Tập huấn nhiệm vụ Ngân Hàng 15,000 9,000 3,500 2,500 9,000 5,400 2,100 1,500 7,500 4,500 1,750 1,250 6 Đường I Ngã tư Cống Thị ( nhà bà Liên ) Hết nhà ông Lạc 3,000 1,800 1,200 1,800 1,080 720 – 1,500 900 600 – 7 Đường Lý Thái Tổ I ( Ngã 3 khu I ( phố Vạn Sơn – Lý Thái Tổ – Lý Thánh Tông ) Trung tâm tập huấn nhiệm vụ Ngân Hàng Ngã 4 Đoàn An điều dưỡng 295 khu B ) 12,000 7,200 4,800 3,600 7,200 4,320 2,880 2,160 6,000 3,600 2,400 1,800 8 Phố Sơn Hải I Ngã 3 Bách Hoá ( phố Lý Thánh Tông – phố Sơn Hải ) Ngã 3 ( đường Nguyễn Hữu Cầu – Sơn Hải ) 5,500 3,300 2,200 1,650 3,300 1,980 1,320 990 2,750 1,650 1,100 825 9 Đường Đình Đoài I Ngã 3 cống Thị ( Phố Lý Thánh Tông – đường Đình Đoài ) Ngã 3 ( phố Sơn Hải – Đình Đoài ) 5,000 3,000 2,000 1,500 3,000 1,800 1,200 900 2,500 1,500 1,000 750 10 Tổ dân phố Vừng I Ủy Ban Nhân Dân phường Vạn Sơn Ngã 3 ( đường Nguyễn Hữu Cầu lê dài – Khu Nội thương ) 4,000 2,400 1,600 1,200 2,400 1,440 960 720 2,000 1,200 800 600 11 Phố suối Chẽ I Ngã 3 ( Lý Thánh Tông – Phố suối Chẽ ) Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ 2,500 1,500 1,200 1,000 1,500 900 720 600 1,250 750 600 500 12 Đường I Ngã 3 Nguyễn Hữu Cầu lê dài ( nhà ông Sơn ) qua HTX Xây dựng 670 Ngã 3 phố Lý Thánh Tông ( nhà ông Hào ) 4,000 2,400 1,600 1,350 2,400 1,440 960 810 2,000 1,200 800 675 13 Đường I Phố Lý Thánh Tông ( nhà bà Thuỷ ) Đường Đình Đoài ( Hết nhà ông Ngọc ) 5,000 3,000 2,000 1,500 3,000 1,800 1,200 900 2,500 1,500 1,000 750 14 Đường I Từ ngã 3 qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và người có công Khách sạn TM 5,500 3,300 2,200 1,650 3,300 1,980 1,320 990 2,750 1,650 1,100 825 15 Đường I Ngã 3 khu I ( phố Vạn Sơn – Lý Thái Tổ – Lý Thánh Tông ) Trung tâm tập huấn nhiệm vụ Ngân Hàng

Cổng Đoàn An dưỡng 295
 (khu A)

12,000 7,200 4,800 3,600 7,200 4,320 2,880 2,160 6,000 3,600 2,400 1,800 16 Đường I Ngã 3 ( nhà bà Nghị – đường Nguyễn Hữu Cầu lê dài ) qua nhà nghỉ Bộ Xây Dựng Cổng Trung Đoàn 50 5,500 3,300 2,200 1,600 3,300 1,980 1,320 960 2,750 1,650 1,100 800 17 Vạn Sơn I Ngã 3 khu I ( phố Vạn Sơn – Lý Thái Tổ – Lý Thánh Tông ) qua ngã 3 Lâm nghiệp Ngã 4 Đoàn An điều dưỡng 295 ( khu B ) 14,000 8,400 5,600 4,200 8,400 5,040 3,360 2,520 7,000 4,200 2,800 2,100 18 Đường Bà Đế I Ngã 3 ( đường Nguyễn Hữu Cầu-đường Nguyễn Hữu Cầu lê dài ) Đền bà Đế 4,000 2,400 1,600 1,350 2,400 1,440 960 810 2,000 1,200 800 675 19 Đường thuộc TDP Đoàn Kết 1 và TDP Đoàn kết 2 I Lô 2 + Lô 3 3,500 2,100 2,100 1,260 1,750 1,050 I Lô 4 + Lô 5 3,300 2,000 1,980 1,200 1,650 1,000 I Lô 6 + Lô 7 2,800 1,700 1,680 1,020 1,400 850 I Lô 8 + Lô 9 1,500 1,300 900 780 750 650 I Lô 10 + Lô 11 1,400 1,200 840 720 700 600 20 Đường thuộc TDP Đoàn kết 2 I

 
Lô 12

1,300 1,200 780 720 650 600 21 Suối Rồng I Ngã 3 Ngân hàng Công thương ĐS Ngã 3 cột mốc ( đường Thanh Niên – suối Rồng ) 4,500 2,700 2,000 1,350 2,700 1,620 1,200 810 2,250 1,350 1,000 675 I Ngã 3 cột mốc ( đường Thanh Niên – suối Rồng ) Ngã 3 ( đường suối Rồng – Phạm Ngọc – đường Nghè ) 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675 22 Đường I Ngã 3 Lý Thánh Tông ( nhà ông Ngãi ) qua Truờng QLNV Ngã 3 Nguyễn Hữu Cầu 3,000 1,800 1,600 1,400 1,800 1,080 960 840 1,500 900 800 700 23 Đường Phạm Ngọc I Ngã 3 quán Ngọc Ngã 3 Cống đá ( đường suối Rồng Phạm Ngọc – đường Nghè ) 2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675 24 Đường Thanh Niên I Ngã 3 cột mốc ( đường Thanh Niên – đường suối Rồng ) Ngã 3 đường Thanh niên – đường suối Rồng 5,000 3,000 2,000 1,350 3,000 1,800 1,200 810 2,500 1,500 1,000 675 I Đầu đường lô 2 Cuối đường lô 2 3,000 1,800 1,800 1,080 1,500 900 25

Đường Trung 
Dũng 1 (lô 1)

I

Nhà ông Dũng
 (Số nhà 146)

Hết nhà ông Cẩm ( số nhà 194A ) 5,500 3,300 2,200 1,650 3,300 1,980 1,320 990 2,750 1,650 1,100 825 26

Đường Trung
Dũng 2 ( lô 2 + 3 )

I

Nhà ông Giới
(Số nhà 03)

Hết nhà ông Vấn
(Số nhà 43)

4,500 2,700 2,000 1,350 2,700 1,620 1,200 810 2,250 1,350 1,000 675 27

Đường Trung
Dũng 3 ( lô 4 + 5)

I

Nhà ông Tỉnh
(Số nhà 19)

Hết nhà ông Giới ( Số nhà 15 ) 2,900 1,700 1,500 1,350 1,740 1,020 900 810 1,450 850 750 675 28 Đường Trung Dũng 4 ( Giáp khu đô thị sân Golf ) I

Nhà bà Xim
(Số nhà 37)

Hết nhà ông Kỷ
(Số nhà 21)

2,300 1,600 1,500 1,350 1,380 960 900 810 1,150 800 750 675 29 Đường công vụ đê biển I I Ngã 3 đường 353 Đê biển I 2,000 1,500 1,400 1,350 1,200 900 840 810 1,000 750 700 675 30 Đường I Ngã 3 phố Vạn Sơn ( qua hạt kiểm lâm ) Ngã 4 Vạn Bún 9,500 5,700 3,800 2,850 5,700 3,420 2,280 1,710 4,750 2,850 1,900 1,425 31 Đường Vạn Hoa I Ngã 4 Đoàn 295 ( khu B ) qua ngã 3 dốc đồi 79 – ngã 3 bãi xe – ngã 3 con Hươu – Pagotdong Đỉnh đồi CASINO 15,000 9,000 6,000 4,500 9,000 5,400 3,600 2,700 7,500 4,500 3,000 2,250 32 Đường Vạn Bún I Ngã 3 Lâm Nghiệp ( phố Vạn Sơn – Vạn Bún ) Ngã 3 ( đường Lý Thái Tổ – Vạn Bún ) 9,000 5,400 3,600 2,700 5,400 3,240 2,160 1,620 4,500 2,700 1,800 1,350 I Ngã 4 Vạn Bún Nhà nghỉ Hoá Chất 9,000 5,400 3,600 2,700 5,400 3,240 2,160 1,620 4,500 2,700 1,800 1,350 33 Đường I Ngã 4 Vạn Bún Hạt Kiểm Lâm 10,000 6,000 4,500 2,000 6,000 3,600 2,700 1,200 5,000 3,000 2,250 1,000 34 Đường Yết Kiêu I Ngã 4 Đoàn An điều dưỡng 295 Khu B Ngã 3 bãi xe khu II 15,000 9,000 6,000 4,500 9,000 5,400 3,600 2,700 7,500 4,500 3,000 2,250 I Ngã 3 con Hươu – Tượng Ba Cô – Quán Gió Dốc đồi 79 15,000 9,000 6,000 4,500 9,000 5,400 3,600 2,700 7,500 4,500 3,000 2,250 I Dốc đồi 79 Ngã 3 bãi xe khu II 15,000 9,000 6,000 4,500 9,000 5,400 3,600 2,700 7,500 4,500 3,000 2,250 35 Đường Hiếu Tử I Ngã 3 giáp đường Vạn Hoa qua biệt thự cao cấp Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội Thảo Đỉnh đồi CASINO 12,000 7,200 4,800 3,600 7,200 4,320 2,880 2,160 6,000 3,600 2,400 1,800 36 Đường Vạn Hương I Quán Gió qua Biệt thự 21 Ngã 3 giáp đường Vạn Sơn ( nhà nghỉ Bưu Điện ) 15,000 9,000 6,000 4,500 9,000 5,400 3,600 2,700 7,500 4,500 3,000 2,250 37 Đường I Tượng Ba Cô Ngã 3 bãi xe khu II 18,000 10,800 7,200 5,400 10,800 6,480 4,320 3,240 9,000 5,400 3,600 2,700 38 Đường I Ngã 3 khách sạn Hải Âu Khách sạn Vạn Thông 18,000 10,800 7,200 5,400 10,800 6,480 4,320 3,240 9,000 5,400 3,600 2,700 39 Đường I Ngã 3 Vạn Hoa ( Khu II ) Ngã 3 Yết Kiêu ( giếng tròn ), ( khu II ) 14,000 8,400

   5,600

4,200 8,400 5,040 3,360 2,520 7,000 4,200 2,800 2,100 40 Đường Vạn Lê I Ngã 3 Lý Thái Tổ ( nhà nghỉ Uyển Nhi )

Nhà ông
Hoàng Xuân Tìm

8,500 5,100 3,400 2,550 5,100 3,060 2,040 1,530 4,250 2,550 1,700 1,275 I

Hết nhà ông
 Hoàng Xuân Tìm

Cống Họng 4,000 2,500 1,500 1,000 2,400 1,500 900 600 2,000 1,250 750 500 41 Đường I Ngã 3 Vạn Hoa ( cổng KS Bộ Xây dựng – khu II ) Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây – Khu II 14,000 8,400 5,600 4,200 8,400 5,040 3,360 2,520 7,000 4,200 2,800 2,100 42

Đường Thung
lũng Xanh

I Ngã 3 ( phố Vạn Hoa – đường Thung Lũng Xanh ) Cuối đường 14,000 8,400 5,600 4,200 8,400 5,040 3,360 2,520 7,000 4,200 2,800 2,100 43 Đường Nghè I Ngã 3 Cống đá ( đường Suối Rồng Phạm Ngọc – đường Nghè ) C6 ( thuộc địa phận phường Vạn Hương ) 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 44 Đường 401 I Ngã 3 quán Ngọc Cầu sông Họng 4,500 2,700 2,000 1,350 2,700 1,620 1,200 810 2,250 1,350 1,000 675 I

Cầu Sông Họng
(Số nhà 55)

Cầu Gù
(Số nhà 475)

3,500 2,100 1,500 1,350 2,100 1,260 900 810 1,750 1,050 750 675 I Cầu Gù

Giáp xã Tú Sơn,
Huyện Kiến Thuỵ

2,500 1,500 1,400 1,350 1,500 900 840 810 1,250 750 700 675 45 Phố Nguyễn Văn Thức I Ngã 4 Bưu điện qua ngã 3 nhà bà Lựu Cổng làng Văn hóa Tiểu Bàng 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 46 Đường Đại Thắng I Ngã 3 nhà bà Lựu ( Nhà bà Trà số nhà 27 ) Đê biển II 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 47 Đường trục phường Bàng La I Ngã 4 Bưu điện Chợ Đại Thắng 1,700 1,500 1,350 1,020 900 810 850 750 675 I Ngã 4 Cầu Gù Cống Mới 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 I Ngã 4 Cầu Gù Nhà ông Trừ 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 I

Ngã 3 đường 401
(Nhà ông Phượng)

Nhà ông Thụy 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 Đường trục phường Bàng La I Từ đường 401 Nhà ông Nam ( TDP số 6 ) 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 I Từ nhà ông Tâm ( TDP Biên Hoà ) Đập Mộng Giường ( TDP Điện Biên ) 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 48 Đường Đại Phong I Ngã 4 Bưu điện Đê biển II 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 49 Đường công vụ đê biển II I Dốc ông Thiện Cống Đại Phong 1,500 1,400 1,350 900 840 810 750 700 675 50 Đường Ấp Bắc I Ngã 3 Trường tiểu học Bàng La Đê biển II 1,700 1,500 1,400 1,020 900 840 850 750 700 51 Đường 403 I Ngã 3 Đồng Nẻo

Cống than
(nhà ông Kế)

3,000 1,800 1,400 1,350 1,800 1,080 840 810 1,500 900 700 675 I

Cống than
(nhà ông Kế)

Cống ông Sàng ( giáp Kiến Thụy ) 2,000 1,500 1,400 1,350 1,200 900 840 810 1,000 750 700 675 52 Đường Thượng Đức I Cổng làng Đức Hậu Số nhà 91 2,000 1,500 1,400 1,350 1,200 900 840 810 1,000 750 700 675 I Hết số nhà 91 Số nhà 309 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 53 Đường Nghĩa Phương I Cổng làng Nghĩa Phương Cống ông Hùng ( Số nhà 111 ) 2,000 1,500 1,400 1,350 1,200 900 840 810 1,000 750 700 675 I Cống ông Hùng ( Hết số nhà 111 ) Cuối đường ( số nhà 332 ) 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 54 Đường Minh Tiến I Ngã 3 Minh Tiến

Nhà bà Hân
(số nhà 60)

1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 I

Hết nhà bà Hân
(số nhà 60)

Hết nhà ông Thành 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 55 Đường trục TDP Nghĩa Sơn I Đường 403 Cuối đường 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 56 Đường trục TDP Quang Trung I Cống ông Hùng Cống bà Tiện 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 I Nhà ông Chanh Nhà bà Huận 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 57 Đường Đức Thắng I Cống ông Ngư ( phường Minh Đức ) Nhà ông Thỉnh ( phường Hợp Đức ) 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 58 Đường trục đi Ủy Ban Nhân Dân phường Hợp Đức I Đường Phạm Văn Đồng ( Số nhà 1596 ) Số nhà 57 4,000 2,400 1,600 1,400 2,400 1,440 960 840 2,000 1,200 800 700 59 Đường trục đi Ủy Ban Nhân Dân phường Hợp Đức I Hết số nhà 57 Số nhà 401 3,500 2,100 1,400 1,350 2,100 1,260 840 810 1,750 1,050 700 675 60 Đường Trần Minh Thắng I Ngã 3 Đường Phạm Văn Đồng – chợ Quý Kim ( Số nhà 1572 ) Số nhà 75 3,000 1,800 1,400 1,350 1,800 1,080 840 810 1,500 900 700 675 I Hết số nhà 75 Số nhà 172 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 61 Đường Trung Nghĩa I Đường Phạm Văn Đồng ( Nhà bà Lợi ) Nhà bà Thạo 2,000 1,500 1,400 1,350 1,200 900 840 810 1,000 750 700 675 I Hết nhà bà Thạo Nhà ông Đợi 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 62 Đường trục phường Hợp Đức I Cống ông Tạt Giáp địa phận phường Minh Đức 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 63 Đường trục TDP Ngô Quyền I Cống ông Cừ ( Tiếp giáp phường Hợp Đức ) Cống ông Thành 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 64 Đường trục TDP Nghĩa Phương I Nhà ông Thấn Nhà ông Hoan 1,500 1,450 1,400 1,350 900 870 840 810 750 725 700 675 65 Đường trục TDP Ngô Quyền, Đề Thám I Cống ông Thành Giáp đường 403 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 66 Đường trục phường Hợp Đức I Cống ông Tạt Giáp địa phận ông Thê ( Trung Nghĩa ) 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 I Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ Giáp thôn Lão Phú xã Tân Phong, huyện Kiến Thụy 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 67 Đường Bình Minh I Cổng Ủy Ban Nhân Dân phường Hợp Đức Giáp thôn Kính Trực xã Tân Phong, huyện Kiến Thuỵ 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 68 Đường Quý Kim I Nhà ông Hạ Mương trung thuỷ nông 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 69 Đường Đức Hậu I Cống nhà ông Cầu Mương trung thuỷ nông 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 70 Đường trục TDP Quyết Tiến I Cống nhà ông Tư Giáp phường Hoà Nghĩa Q. Dương Kinh 1,500 1,450 1,400 900 870 840 750 725 700 71 Tuyến 2 đường 353 I Nhà ông Nhậm Nhà ông Hùng Mái 3,000 1,800 1,400 1,350 1,800 1,080 840 810 1,500 900 700 675 I Hết nhà ông Hùng Mái Nhà ông Viễn 3,000 1,800 1,400 1,350 1,800 1,080 840 810 1,500 900 700 675 71 Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4 m ( P. Vạn Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Ngọc Hải ) 1,500 1,450 900 870 750 725 73 Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2 m – 4 m ( P. Vạn Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Ngọc Hải ) 1,500 1,450 900 870 750 725 74 Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2 m ( P. Vạn Sơn, Vạn Hương, Ngọc Xuyên, Ngọc Hải ) 1,500 1,450 900 870 750 725 75 Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn 4 m ( P. Bàng La, Minh Đức, Hợp Đức ) 1,500 1,450 900 870 750 725 76 Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt 2 m – 4 m ( P. Bàng La, Minh Đức, Hợp Đức ) 1,500 1,450 900 870 750 725 77 Các đường, đoạn đường và ngõ còn lại không có trong bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn 2 m ( P. Bàng La, Minh Đức, Hợp Đức ) 1,500 1,450 900 870 750

      725

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *