Quyết định 19/2019/QĐ-UBND Bảng giá đất Cần Thơ giai đoạn 2020 – 2024

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

GIÁ ĐẤT

TỪ

ĐẾN

1 2 3 4 5

a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

1 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh 7.700.000 2 Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cầu Bình Thủy 9.450.000 3 Đặng Văn Dầy ( trục chính Khu dân cư Ngân Thuận ) Lê Hồng Phong Võ Văn Kiệt 4.340.000 4 Đặng Thị Nhường ( Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám ) Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 1.960.000 5 Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ Võ Văn Kiệt 1.960.000 6 Đỗ Trọng Văn ( đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận ) Lê Hồng Phong Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 4.340.000 7 Đồng Ngọc Sứ ( đường LIA 10 – Rạch Phụng ) Trần Quang Diệu Ngã ba 4.620.000 Ngã ba Phạm Hữu Lầu 2.310.000 8 Đồng Văn Cống ( Đường Vành Đai Phi Trường ) Võ Văn Kiệt Trần Quang Diệu 4.620.000 9 Hồ Trung Thành ( Đường Công Binh ) Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 2.310.000 10 Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông 3.500.000 11 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ 3.500.000 12 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ ( Bên trái ) 6.160.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ ( bên phải ) 6.160.000 Huỳnh Phan Hộ ( Bên trái ) Cầu Trà Nóc 4.620.000 Hết ranh Cảng Cần Thơ ( bên phải ) 4.620.000 Cầu Trà Nóc Cầu Sang Trắng 1 3.500.000 13 Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô Nguyễn Thông 1.960.000 14 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong Cầu Xẻo Mây 2.310.000 15 Lê Văn Bì Lê Văn Sô Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 1.960.000 16 Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 2.310.000 17 Nguyễn Chánh Tâm ( đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận ) Lê Hồng Phong Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 2.730.000 18 Nguyễn Đệ ( Vành Đai Phi Trường ) Cách Mạng Tháng Tám Võ Văn Kiệt 8.750.000 19 Nguyễn Thị Tính ( Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8 ) Cách mạng tháng 8 Cuối đường 2.310.000 20 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 3.850.000 21 Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong Bùi Hữu Nghĩa 4.620.000 22 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 3.850.000 23 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 1.960.000 Rạch Xẻo Mây Rạch Chùa 1.190.000 Rạch Chùa Nguyễn Văn Linh 1.190.000 24 Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu Đồng Văn Cống 1.960.000 25 Phạm Ngọc Hưng ( cung đường Vành Đai Phi Trường – 400 m ) Võ Văn Kiệt Võ Văn Kiệt 2.310.000 26 Thái Thị Nhạn Suốt tuyến 1.540.000 27 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám Cầu Ván 6.160.000 Cầu Ván Chợ Ngã Tư 2.730.000 Chợ Ngã Tư Cầu Bình Thủy 2.310.000 28 Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 1.960.000 29 Võ Văn Kiệt Ranh Q. Ninh Kiều Cầu Bà Bộ 6.650.000 Cầu Bà Bộ Cầu Bình Thủy 2 5.390.000 Cầu Bình Thủy 2 Cuối đường 4.620.000 30 Xuân Hồng ( Đường số 1 – khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 – khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ ) Tô Vĩnh Diện Đường số 5 – khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 2.310.000

b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị các hẻm vị trí 2

1 Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 1.190.000 2 Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 1.540.000 3 Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.960.000 4 Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.960.000 5 Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 1.960.000 6 Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến 1.960.000 7 Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Đặng Văn Dầy 1.960.000 8 Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Võ Văn Kiệt 1.960.000 9 Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa Huỳnh Phan Hộ 1.960.000 10 Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 2.310.000 11 Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường ( Công ty 675 ) 3.150.000 Hẻm khu tập thể Công ty 675 Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 1.960.000 12 Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 3.500.000 13 Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.310.000 14 Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 1.960.000 15 Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 16 Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 2.310.000 17 Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 18 Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 19 Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 20 Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá 2.310.000 Cầu Đá Hẻm bê tông Tây Đô 1.417.500 Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 1.960.000 Hẻm Trường Mầm non Họa Mi 1.960.000 21 Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm 1.890.000 Ngã ba cuối hẻm Rẻ trái đến cầu đá ; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm 1.417.500 22 Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 23 Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 24 Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Chùa Hội Linh 1.960.000 25 Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 26 Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 27 Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 28 Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 370 đoạn Công ty Sadico 1.960.000 29 Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.960.000 30 Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách mạng tháng tám Hết đoạn tráng nhựa 1.960.000 31 Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Hết đoạn tráng nhựa 2.310.000 32 Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 33 Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến 1.890.000 34 Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối hẻm 1.960.000 35 Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Khu dân cư An Thới 3.080.000 36 Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Cuối hẻm 1.190.000 37 Hẻm cạnh nhà 162 / 38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ Hết đoạn tráng nhựa 1.190.000 38 Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Hẻm 108 Trần Quang Diệu 1.190.000 39 Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống Đồng Ngọc Sứ 1.190.000 40 Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 Cuối hẻm 1.190.000 41 Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Hẻm 71 Lê Hồng Phong 1.190.000 42 Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành Cuối hẻm 1.540.000 43 Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.260.000 44 Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Cuối hẻm 1.260.000 45 Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Giáp Khu dân cư Ngân Thuận 1.540.000 46 Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ Hết đoạn tráng nhựa 1.540.000 47 Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 48 Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 49 Hẻm 3 ( Chùa Phước Tuyền ), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 50 Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 51 Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 52 Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa Lê Hồng Phong Hẻm 10, Lê Hồng Phong 1.232.000 53

Hẻm 10, Lê Hồng Phong

Lê Hồng Phong Nguyễn Truyền Thanh 1.232.000 54 Hẻm 13 ( Hẻm Cô Bắc ), Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.232.000 55 Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 56 Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 57 Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.540.000 58 Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 59 Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 60 Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 61 Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến 1.540.000 62 Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn tăng cấp đô thị 1.960.000 63 Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Hết đoạn tăng cấp đô thị 1.232.000 64 Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối đường 1.232.000 65 Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành 1.540.000 66 Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.190.000 67 Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến 1.190.000 68 Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 69 Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới Hẻm 7, Lê Hồng Phong 1.232.000 70 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì ( đoạn tráng nhựa ) Lê Văn Bì Hẻm 91 ngang 1.190.000 71 Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.190.000 72 Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.190.000 73 Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Cuối hẻm 1.190.000 74 Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.190.000 75 Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Ngã ba 1.190.000 76 Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.190.000 77 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh ( Hội Người mù ) 1.540.000 78 Hẻm 150 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Cuối hẻm 1.190.000 79 Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.190.000 80 Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến 1.190.000 81 Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ – Nguyễn Thông Nguyễn Thông Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ nhỏ 1.540.000 82 Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.190.000 83 Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến 1.190.000 84 Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Hẻm 154, Trần Quang Diệu 1.540.000 85 Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu Đồng Ngọc Sứ 1.190.000 86 Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến 1.190.000 87 Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.190.000 88 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Võ Văn Kiệt 1.190.000 89 Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 90 Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 91 Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 92 Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 93 Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Nguyễn Thông 1.540.000 94 Hẻm 557 Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 95 Hẻm khu dân cư kho K1 – Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính 1.540.000 96 Hẻm 91 ngang ( đoạn mới tăng cấp theo dự án Bất Động Sản tăng cấp đô thị ) Hẻm 517, Trần Quang Diệu Cuối hẻm 1.540.000 97 Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong 1.540.000 98 Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 Hẻm 91 ngang 1.540.000 99 Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong Cuối hẻm 1.232.000 100 Khu dân cư P2 ( Đối diện chợ Bà Bộ ) Toàn khu 1.540.000 101 Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng 1.540.000 102 Khu dân cư Công ty CP góp vốn đầu tư và kinh doanh thương mại VLXD Fico Trục chính 3.080.000 Trục phụ 2.310.000 103 Khu dân cư Công ty CP xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu 2.310.000 104 Khu dân cư Ngân Thuận ( trừ những trục đường đã đặt tên và có giá đơn cử trong bảng giá đất ) Trục chính 4.340.000 Trục phụ 2.730.000 105 Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu 1.540.000 106 Khu tái định cư 12,8 ha Trục chính 2.310.000 Trục phụ 1.540.000 107 Khu tái định cư Hẻm 115 1.540.000 108 Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến 1.540.000 109 Khu tái định cư phường Long Tuyền 1.960.000 110 Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu 2.310.000

c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông

1 Bùi Hữu Nghĩa ( Đường tỉnh 918 ) Nguyễn Truyền Thanh Cầu Tư Bé 4.620.000 Cầu Tư Bé Cầu Rạch Cam 2.310.000 Cầu Rạch Cam Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1.540.000 Phần còn lại 1.190.000 2 Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa 1.540.000 3 Đường cặp Rạch Khoáng Châu ( Bên trái ) Cầu Xẻo Nga Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.190.000 4 Đường cặp Rạch Miễu Ông ( Bên phải ) Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.190.000 5 Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B kinh Ông Tường 1.190.000 6 Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 Đường cặp Rạch Khoáng Châu 770.000 Đường cặp Rạch Miễu Ông 770.000 7 Đường cặp Rạch Ông Kinh ( Bên phải ) Đinh Công Chánh Quốc lộ 91B 770.000 8 Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban giáp Rạch Trường Lạc 770.000 9 Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong Hết đoạn tráng nhựa 4.620.000 10 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1.190.000 11 Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B ( Nguyễn Văn Linh ) Hết đoạn tráng nhựa 1.960.000 12 Lộ Trường Tiền – Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1.190.000 13 Nguyễn Chí Thanh ( Đường tỉnh 917 ) Lê Hồng Phong Cầu Rạch Gừa 1.960.000 Cầu Rạch Gừa Hết đường nhựa phần còn lại 1.190.000 cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B 1.540.000 14 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn Kiệt 1.540.000 15 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B ( Nguyễn Văn Linh ) Võ Văn Kiệt 1.960.000 16 Nguyễn Văn Cừ ( Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50 m ) Giáp ranh Q. Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 4.620.000 17 Nguyễn Văn Cừ ( Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50 m ) Giáp ranh Q. Ninh Kiều Ranh huyện Phong Điền 1.890.000 18 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 Cầu Ngã Cái 2.100.000 19 Phạm Thị Ban ( Tuyến Ngã Ba – ông Tư Lợi, phường Thới An Đông ) Cầu Trà Nóc 2 Quốc lộ 91B ( cầu Giáo Dẫn ) 1.540.000 20 Quốc lộ 91B ( Nguyễn Văn Linh ) Rạch Bà Bộ ( ranh Q. Ninh Kiều ) Cầu Bình Thủy 3 2.730.000 Cầu Bình Thủy 3 Cầu Rạch Cam 1.960.000 Cầu Rạch Cam Giáp ranh Q. Ô Môn 1.540.000 21 Tạ Thị Phi ( Đường vào Khu di tích lịch sử Vườn Mận ) Nguyễn Văn Trường Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 1.540.000 22 Trần Thị Mười Quốc lộ 91B Kinh Ông Tường 1.190.000 23 Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện Khu tái định cư phường Long Tuyền 1.960.000 24 Tuyến đường Rạch Cam – Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ Trường trung học cơ sở Long Hòa 2 1.540.000 25 Tuyến đường Võ Văn Kiệt ( cầu Cầu Rạch Chanh ) – Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt Rạch Bà Cầu 1.540.000

 

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *