Bảng giá đất Bà Rịa-Vũng Tàu 2021 chi tiết (theo QĐ 38)

Tìm hiểu bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu 2021 do UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định tại Quyết định 38/2019/QĐ-UBND về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2020 – 2024.

Quyết định 38/2019 / QĐ-UBND có hiệu lực hiện hành từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024. Quyết định này thay thế sửa chữa cho Quyết định số 33/2018 / QĐ-UBND phát hành ngày 21/12/2018 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu năm ngoái – 2019.

Cơ sở pháp lý của Quyết định 38/2019/QĐ-UBND căn cứ vào:

  • Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
  • Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
  • Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
  • Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
  • Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
  • Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
  • Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
  • Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
  • Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
  • Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
  • Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
  • Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
  • Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;
  • Nghị quyết số 117/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc thông qua Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020-31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
  • Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7551/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019 về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2020 – 31/12/2024) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Mục đích của bảng giá đất do UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu quy định

Cũng như bảng giá đất ở những tỉnh thành khác, Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu phát hành bảng giá đất quá trình 2020 – 2024 nhằm mục đích những mục đich sau :

1 Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
2 Tính thuế sử dụng đất
3 Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai
4 Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
5 Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai
6 Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê
7 Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Khoản 5, Điều 4 và Khoản 2, Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất
8 Xác định hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp trực tiếp sản xuất nông nghiệp quy định tại Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

Lưu ý: Quyết định 38 bảng giá đất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu không áp dụng cho trường hợp mua bán trên thực tế. Lý do: Thị trường nhà đất Bà Rịa – Vũng Tàu thay đổi từng ngày, trong khi đó giá đất do UBND quy định lại mang tính chất cố định trong 5 năm. Tuy nhiên anh/chị có thể xem đây là căn cứ để định giá đất cho từng khu vực. Sau khi định giá dựa trên bảng giá này, anh/chị cần cộng thêm từ 15 – 30% (tùy khu vực) để ra được giá đất thực tế.

Cách xác định vị trí của các khu vực quy định trong bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021

Bảng giá đất phân loại khu vực thành nhiều vị trí khác nhau, và giá đất ở mỗi vị trí sẽ có sựu độc lạ tương ứng. Để đọc – hiểu bảng giá đất, bạn cần biết cách xác lập từng vị trí của những khu vực. Điều 4 Quyết định số 38/2019 / QĐ-UBND lao lý về cách xác lập vị trí của đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp tại khu vực nông thôn và trong đô thị như sau :

Đối với thửa đất mặt tiền (có cạnh tiếp giáp với đường có quy định giá trong bảng giá đất):

Vị trí 1 Là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 0m đến 50m tính từ ranh giới mặt tiền hợp pháp của thửa đất
Vị trí 2 Là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 50m đến 100m
Vị trí 3 Là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 100m đến 150m
Vị trí 4 Là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 150m đến 200m
Vị trí 5 Là đất thuộc thửa đất này trong phạm vi cự ly từ trên 200m

Đối với thửa đất trong hẻm, ngõ xóm (có cạnh tiếp giáp với đường không quy định giá trong bảng giá đất):

Vị trí 1 Không áp dụng
Vị trí 2 Áp dụng cho những thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 4m trở lên và kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 3 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 4 được tính sau mét thứ 200 đến mét thứ 300; vị trí 5 được tính sau mét thứ 300.
Vị trí 3 Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm có chiều rộng lớn hơn 1,5m và nhỏ hơn 4m, kéo dài đến 100m tính từ đường chính; vị trí 4 được tính sau mét thứ 100 đến mét thứ 200; vị trí 5 được tính sau mét thứ 200.
Vị trí 4 Áp dụng đối với thửa đất nằm ở mặt tiền đường hẻm, đường ngõ xóm, có chiều rộng từ 1,5m trở xuống và kéo dài đến mét thứ 100 tính từ đường chính; vị trí 5 được tính sau mét thứ 100.
Vị trí 5 Áp dụng đối với thửa đất trong các trường hợp còn lại, không thuộc vị trí 1, 2, 3, 4 đã quy định trên đây.

Bảng giá đất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu mới nhất (chi tiết cho từng huyện, thành)

– Bảng giá đất Tp. Vũng Tàu

Khu vực đô thị

Bảng giá đất ở:

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 1

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 2

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 3

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 4

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 5

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 6

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 7

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 8

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 9

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 10

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 11

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 12

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 13

bảng giá đất ở đô thị TP Vũng Tàu 14

Bảng giá đất thương mại – dịch vụ:

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 1

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 2

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 3

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 4

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 5

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 6

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 7

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 8

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 9

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 10

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 11

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 12

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 13

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ ở TP Vũng Tàu 14

Bảng giá đất sản xuất – kinh doanh:

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 1

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 2

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 3

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 4

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 5

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 6

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 7

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 8

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 9

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 10

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 11

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 12

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 13

Bảng giá đất sản xuất - kinh doanh ở đô thị TP Vũng Tàu 14

Khu vực nông thôn

Bảng giá đất ở:

bảng giá đất ở nông thôn tp Vũng Tàu 1

bảng giá đất ở nông thôn tp Vũng Tàu 2

Bảng giá đất thương mại – dịch vụ:

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ nông thôn TP Vũng Tàu 1

Bảng giá đất thương mại - dịch vụ nông thôn TP Vũng Tàu 2

Bảng giá đất sản xuất – kinh doanh:

Bảng giá đất SXKD ở nông thôn TP Vũng Tàu 1

Bảng giá đất SXKD ở nông thôn TP Vũng Tàu 2

– Bảng giá đất Tp. Bà Rịa

Khu vực đô thị

bảng giá đất TP Bà Rịa 1

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 2

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 3

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 4

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 5

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 6

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 7

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa  8

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 9

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa  10

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 11

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 12

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 13

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 14

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 15

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa  16

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa  17

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 18

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 19

bảng giá đất đô thị TP Bà Rịa 20

Khu vực nông thôn

bảng giá đất nông thôn TP Bà Rịa 1

bảng giá đất nông thôn TP Bà Rịa 2

– Bảng giá đất thị xã Phú Mỹ

Khu vực đô thị

Bảng giá đất đô thị thị xã Phú Mỹ 1

Bảng giá đất đô thị thị xã Phú Mỹ 2

Bảng giá đất đô thị thị xã Phú Mỹ 3

Bảng giá đất đô thị thị xã Phú Mỹ 4

Bảng giá đất đô thị thị xã Phú Mỹ 5

Bảng giá đất đô thị thị xã Phú Mỹ 6

Bảng giá đất đô thị thị xã Phú Mỹ 7

Khu vực nông thôn

Bảng giá đất nông thôn thị xã Phú Mỹ 1

Bảng giá đất nông thôn thị xã Phú Mỹ 2

– Bảng giá đất huyện Châu Đức

Khu vực đô thị

Bảng giá đất đô thị huyện Châu Đức 1 Bảng giá đất đô thị huyện Châu Đức 2

Bảng giá đất đô thị huyện Châu Đức 3

Khu vực nông thôn

Bảng giá đất nông thôn huyện Châu Đức 1

Bảng giá đất nông thôn huyện Châu Đức 2

Bảng giá đất nông thôn huyện Châu Đức 3

Bảng giá đất nông thôn huyện Châu Đức 4

– Bảng giá đất huyện Long Điền

Khu vực đô thị

Bảng giá đất đô thị huyện Long Điền 1

Bảng giá đất đô thị huyện Long Điền 2

Bảng giá đất đô thị huyện Long Điền 3

Bảng giá đất đô thị huyện Long Điền 4

Khu vực nông thôn

Bảng giá đất nông thôn huyện Long Điền 1

Bảng giá đất nông thôn huyện Long Điền 2

Bảng giá đất nông thôn huyện Long Điền 3

– Bảng giá đất huyện Xuyên Mộc

Khu vực đô thị

Bảng giá đất đô thị huyện Xuyên Mộc 1

Bảng giá đất đô thị huyện Xuyên Mộc 2

Bảng giá đất đô thị huyện Xuyên Mộc 3

Khu vực nông thôn

Bảng giá đất nông thôn huyện Xuyên Mộc 1

Bảng giá đất nông thôn huyện Xuyên Mộc 2

Bảng giá đất nông thôn huyện Xuyên Mộc 3

Bảng giá đất nông thôn huyện Xuyên Mộc 4

Bảng giá đất nông thôn huyện Xuyên Mộc 5

Bảng giá đất nông thôn huyện Xuyên Mộc 6

– Bảng giá đất huyện Đất Đỏ

Khu vực đô thị

Bảng giá đất đô thị huyện Đất Đỏ 1

Bảng giá đất đô thị huyện Đất Đỏ 2

Bảng giá đất đô thị huyện Đất Đỏ 3

Bảng giá đất đô thị huyện Đất Đỏ 4

Khu vực nông thôn

Bảng giá đất nông thôn huyện Đất Đỏ

– Bảng giá đất huyện Côn Đảo

Bảng giá đất huyện Côn Đảo 1

Bảng giá đất huyện Côn Đảo 2

Bảng giá đất huyện Côn Đảo 3

Bảng giá đất tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu sẽ được điều chỉnh trong năm 2022?

Bảng giá đất nói trên mang đặc thù cố định và thắt chặt 5 năm mới đổi khác một lần, trong khi đó giá đất trên trong thực tiễn thì biến hóa mỗi ngày. Đặc biệt là khi tiềm năng đất Bà Rịa – Vũng Tàu ngày càng thể hiện rõ nét, hoạt động giải trí mua và bán nhà đất Bà Rịa – Vũng Tàu diễn ra sôi động và những cơn sốt đất Bà Rịa – Vũng Tàu diễn ra liên tục đã đẩy giá đẩy nơi đây lên một mức cao. Vì vậy, để quyết định hành động bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu tương thích với trong thực tiễn, mỗi năm Ủy Ban Nhân Dân tỉnh sẽ có những quyết định hành động mới về việc kiểm soát và điều chỉnh giá đất. Cụ thể :

Điều chỉnh giá đất trong năm 2021

Quyết định số 02/2021 / QĐ-UBND phát hành ngày 05/03/2021, có hiệu lực thực thi hiện hành từ ngày 15/03/2021 cho đến khi có quyết định hành động mới, lao lý thông số kiểm soát và điều chỉnh giá đất trên địa phận tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2021 như sau :

Khu vực Hệ số điều chỉnh
Tp. Vũng Tàu Tuyến đường thuộc đô thị 1.4 – 1.7
Tuyến đường nối vuông góc đường 30/4 Khu Bến Đình 1.7
Tuyến đường thuộc khu 240 Lê Lợi, phường 7 1.7
Tuyến đường thuộc trung tâm Chí Linh, phường 10 và phường Nguyễn An Ninh 1.6
Tuyến đường thuộc khu vực nông thôn 1.4
Tp. Bà Rịa Tuyến đường thuộc đô thị 1.4
Tuyến đường khu Gò Cát 1.4
Tuyến đường khu tái định cư H20, khu dân cư Triều Phát, khu dân cư Long Toàn 2, khu tái định cư công viên 30-4, khu tái định cư Đồng Mắt Mèo, khu tái định cư Bắc Hương lộ 10, khu tái định cư Phước Hưng, khu tái định cư Long Tâm, khu tái định cư Kim Dinh 1.4
Tuyến đường thuộc khu vực nông thôn 1.3 – 1.4
Thị xã Phú Mỹ Tuyến đường thuộc khu vực đô thị phường Phú Mỹ 1.5
Tuyến đường đô thị thuộc phường Mỹ Xuân, Tân Phước, Phước Hòa và Hắc Dịch 1.30
Tuyến đường khu vực nông thôn tại các xã: Tân Hòa, Tân Hải, Tóc Tiên, Châu Pha và Sông Xoài 1.15
Huyện Châu Đức Tuyến đường thuộc đô thị 1.3
Tuyến đường thuộc nông thôn 1.2 – 1.3
Huyện Xuyên Mộc Tuyến đường thuộc đô thị 1.25
Tuyến đường thuộc nông thôn 1.15 – 1.25
Huyện Long Điền Tuyến đường thuộc đô thị tại thị trấn Long Điền 1.3
Tuyến đường thuộc đô thị tại thị trấn Long Hải 1.5
Tuyến đường thuộc khu vực nông thôn 1.2 – 1.5

Huyện Đất Đỏ

Tuyến đường thuộc đô tại thị trấn Đất Đỏ 1.25
Tuyến đường thuộc đô thị tại thị trấn Phước Hải 1.25
Tuyến đường thuộc khu vực nông thôn 1.15
Huyện Côn Đảo Tuyến đường trên toàn huyện 1.2

Điều chỉnh giá đất trong năm 2022

Sáng 25/10/2021, Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đã có cuộc họp về việc kiểm soát và điều chỉnh bảng giá đất những loại định kỳ 5 năm ( 2020 – 2024 ) dựa trên những đề xuất kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường ( TN&MT ) tỉnh. Theo đó, Sở TN&MT địa thế căn cứ vào tình hình triển khai bảng giá đất định kỳ 5 năm và tổng hợp tài liệu giá đất đơn cử trên địa phận tỉnh trong 2 năm triển khai ( năm 2020 và năm 2021 ), đồng thời lấy quan điểm của những sở, ngành để xu thế, thiết kế xây dựng, kiểm soát và điều chỉnh giá đất cho tương thích. Sở TN&MT đề xuất :

  • Tăng giá đất nông nghiệp khu vực đô thị và nông thôn;
  • Tăng giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh, thương mại dịch vụ;
  • Sửa đổi, hoàn thiện một số nội dung về cách xác định vị trí đất theo tuyến đường;
  • Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường, đoạn đường, khu vực đã được đầu tư hoàn chỉnh, nâng cấp hoặc điều chỉnh đổi tên tuyến đường, điểm đầu, điểm cuối tuyến đường, điều chỉnh cấp loại đường, tuyến đường.

Ông Nguyễn Công Vinh – Phó quản trị Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đề xuất Sở TN&MT liên tục lấy quan điểm của những sở, ngành, địa phương để làm địa thế căn cứ bổ trợ, triển khai xong dự thảo về việc thiết kế xây dựng, kiểm soát và điều chỉnh bảng giá những loại đất định kỳ, sau đó trình lên hội đồng thẩm định và đánh giá. Việc kiểm soát và điều chỉnh bảng giá những loại đất này sẽ được vận dụng từ ngày 01/01/2022 đến ngày 31/12/2024.

Tổng kết

Trên là bảng giá đất Bà Rịa – Vũng Tàu 2021 chi tiết cho các huyện, thành; đồng thời là thông tin mới nhất về việc điều chỉnh bảng giá đất theo từng năm. Để nắm bắt giá đất chính xác và sự thay đổi giá đất theo từng năm, hãy thường xuyên truy cập website bariavungtau.city để cập nhật những thông tin mới nhất.

Xem thêm:

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *