‘nó’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” nó “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ nó, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ nó trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. , quá liều lĩnh.

It’s too risky .

2. ” chỉ là chính . “

” It just is what it is. ”

3. là wái vật có thể làm chiện mún.

It’s a monster, it can do what it wants .

4. Bố mẹ bỏ bê , nên sống ảo lắm.

Parents neglected her, so she was always creating drama .

5. Trước khi ngất, nói, uh… là cảm thấy hấp thụ quá nhiều sức mạnh.

Just before he passed out, he said he, uh … He felt he was absorbing too many powers .

6. hết thuốc chữa rồi.

She’s … She’s really out of it .

7. và sẽ khuyếch đại trong lòng , và qua hòa bình tiêu diệt rất nhiều, “

and he shall magnify himself in his heart, and by peace shall destroy many. ”

8. cần bình sữa của !

He has to have his bottle !

9. đến và tung vó.

It comes and it goes .

10. nói đang bị bắt ép làm gì đó không muốn.

He said that he was being held against his will .

11. Anh có thể khuyên bảo .

His brother probably put him up to it .

12. có rãnh, có răng cưa.

It’s got a bunch of notches and it’s got a bunch of teeth .

13. nói vẫn còn trinh nguyên.

She says she’s still a virgin .

14. Thiến và bắt câm đi.

Cut his little cock off and stuff it in his mouth .

15. Hãy bóp cổ đi!

Strangle her for her own good .

16. Bạn phải thay đổi , nhào nặn , đánh dấu của bạn lên .

You change it, you shape it, you make your mark upon it .

17. tự gãy hay ai bẻ ?

Did it break off or did someone break it ?

18. từng cắt làm ma túy.

He used to cut it with a psychedelic .

19. Y TÁ đã làm, đã làm, than ôi ngày, đã làm!

NURSE It did, it did ; alas the day, it did !

20. Các em phải bỏ sức cho , trau giồi và lĩnh hội .

You ‘ ve got to work for it and train for it and learn for it .

21. biết sẽ ko được bầu, nên định khởi xướng băng nhóm riêng.

Knowing he doesn’t have the votes, he wants to start his own gang .

22. Mẹ đưa một quả lựu đạn… và cử ra giết lính thuỷ.

Mother gives him a grenade, sends him out there to kill marines .

23. Nhưng sai mà, ko công bằng.

But they’re wrong, they’re unfair .

24. băng ngang, chạy bên đường cấm.

He’s crossed over. He’s on the wrong side .

25. đi rồi, là lịch sử rồi, là hồ sơ lưu trữ rồi!

That’s gone, that’s history, that’s archives!

26. không hét lên, đang khóc thôi.

She wasn’t screaming, she was crying .

27. Cha mẹ không xứng đáng với .

His parents didn’t deserve him .

28. Nếu còn sống, sẽ an toàn.

If she’s alive, she’s safe .

29. Và người chủ tiệm , ” cổ. ” ( Cười )

And the shopkeeper would say, ” It’s old. ” ( Laughter )

30. Cầm chắc trong tay và siết .

Take it firmly in your hand and squeeze .

31. phân chia, cạnh tranh, tồn tại.

Well it divides, it competes, it survives .

32. Và dự trữ và masage và khiến cho sẵn sàng để phân tích.

And store it away and massage it and get it ready for analysis .

33. Khi tấn công con thì con nắm lấy lông* của và đánh chết .

When it rose up against me, I grabbed it by its fur * and struck it down and put it to death .

34. Nếu kêu meo meo đòi ăn, thì không cho ăn khi kêu la .

If she meows for food, do n’t feed her when she cries .

35. biết ta đang cầm như thế nào.

It can know how we’re holding it .

36. gần giống như, bạn phải học thuộc .

It’s just kind of — you just have to learn it .

37. Thả ra cho quen với chỗ này

I want him to get used to the shop, don’t I ?

38. sẽ đeo bông tai bằng ” bi ” của .

He’s going to have ball earrings, this fucking kid .

39. Sao anh không bắt , ép khai ra?

Why can’t you just arrest him, make him tell you ?

40. Nếu lý thú mình có thể cho

If it’s interesting we can give it a …

41. có rất nhiều trong bộ não của .

It’s got a lot on its mind .

42. đáng giá hơn mẹ cả chục lần.

Child’s worth 10 of the mother .

43. Cắt ra, và dán vào giấy cứng.

Cut it out, and glue it onto heavy paper .

44. còn tưởng chui ra từ trong trứng.

He still thinks he came from an egg .

45. Lưng , người chỗ nào cũng chi chít.

His back, his torso, everything’s a mess .

46. dừng lại, và nở một nụ cười tươi khi nhìn người bạn mới của .

She paused, and a smile grew on her face as she looked at her new friend .

47. Anh ta đã nuôi khi còn nhỏ.

He raised him up from a pup, he did .

48. * Miệng sùi bọt, bị phong giựt, và đôi khi rơi vào nước hoặc lửa.

* He foamed at the mouth, had convulsions, and at times fell into the water or the fire .

49. Đây là trái cầu gợi nhớ của sẽ phải khóc thét lên nếu mất !

If he had squeezed this, he’d have remembered to fall on his arse .

50. Nếu kêu meo meo để gây chú ý, hãy dạy cho biết là bạn sẽ chỉ quan tâm khi im lặng .

If she meows for attention, teach her you ‘ ll only give it when she ‘ s quiet .

Source: https://datxuyenviet.vn
Category: Blog

Đánh giá post
0/5 (0 Reviews)

Related Posts

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *